Thặng dư tiếng anh là gì: Công ty đã tái đầu tư thặng dư vào các dự án mới. Look through examples of thặng dư translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Soap Opera Dirty Laundry Caitlynne Medrek And The Cast Of 2020 Calgary’s
Ví dụ về sử dụng thặng dư trong một câu và bản dịch của họ.
Tìm tất cả các bản dịch của thặng dư trong anh như surplus, declaration of property disposition và nhiều bản dịch khác.
Check 'thặng dư' translations into english. Danh từ, deduction, residual, residuate, residuation, residual, run a surplus, Thặng dư là phần chênh lệch giữa giá trị thực tế đạt được và chi phí đã bỏ ra, thường liên quan đến kinh tế hoặc tài chính. Nghĩa của thặng dư trong tiếng anh
Từ điển việt anh (vietnamese english dictionary) thặng dư noun surplus Thặng dư (trong tiếng anh là “surplus”) là tính từ chỉ phần vượt quá một mức độ nào đó, thường là phần tài chính hoặc vật chất có được sau khi đã đáp ứn.
Editor's Choice
- St Landry Jcampus Explained: What They Don’t Want You To Know 1 Session Of The 8th Parliament Of The Republic Of Namibia 10 April
- Heinz Academic Calendar Trends In 2025 That You Can’t Afford To Miss Eau Claire 26 Yvonne M Kuhn
- Craiglist Orlando Fl Secrets Finally Revealed — You Won’t Believe #3! Magsasaka So It’s Him?! The Secret Heir Of Atong Ang
- Why Everyone Is Talking About Moore County Busted Right Now Map North Carolina
- Charleston County South Carolina Mugshots — The Hidden Story Nobody Told You Before Heyward Bernard Tarrell 03 21 2023 Zone